sáng tác

Học thuật
Thân thiện
sáng tác

Nhà văn đang sáng tác một câu chuyện mới trên máy tính.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạo ra, xây dựng nên một tác phẩm văn học, nghệ thuật hoặc học thuật mới, mang dấu ấn cá nhân của người tạo ra : Hành động sử dụng trí tưởng tượng, kỹ năng kiến thức để sản sinh ra một sản phẩm tinh thần nguyên bản, như thơ ca, âm nhạc, tranh vẽ, tiểu thuyết, kịch bản, hoặc công trình nghiên cứu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà văn đang sáng tác một cuốn tiểu thuyết mới. (Hành động viết nên một tác phẩm văn học mới.)
    • Ông ấy sáng tác bản nhạc này trong thời gian chiến tranh. (Hành động soạn nên một tác phẩm âm nhạc.)
    • Họa sĩ sáng tác tranh dựa trên cảm hứng từ thiên nhiên. (Hành động vẽ nên một tác phẩm hội họa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ hóa: Từ "sáng tác" khi đứng một mình có thể được hiểu ngầm danh từ chỉ tác phẩm được sáng tạo ra.
    • Những sáng tác của ông để lại dấu ấn sâu đậm.chỉ các tác phẩm văn học/nghệ thuật do ông tạo ra.)
  • "công trình sáng tác": Cụm từ nhấn mạnh tính quy mô, công phu của tác phẩm.
    • Đây công trình sáng tác cả đời của nghệ sĩ.
  • "quá trình sáng tác": Chỉ giai đoạn từ khi hình thành ý tưởng đến khi hoàn thiện tác phẩm.
    • Quá trình sáng tác bài thơ này kéo dài nhiều tháng.
Biến thể từ liên quan
  • Sáng tạo (động từ): Nhấn mạnh khía cạnh tạo ra cái mới, tính đột phá, phạm vi rộng hơn (có thể dùng trong khoa học, kỹ thuật, đời sống).
  • Tác phẩm (danh từ): Sản phẩm cụ thể được tạo ra từ hành động sáng tác.
  • Tác giả (danh từ): Người thực hiện hành động sáng tác.
  • Soạn (động từ): Thường dùng cho việc viết, biên soạn (sách, nhạc, bài giảng) nhưng có thể ít nhấn mạnh tính nghệ thuật nguyên bản hơn "sáng tác".
  • Biên soạn (động từ): Nhấn mạnh việc thu thập, chọn lọc, sắp xếp tư liệu sẵn để tạo thành tác phẩm.
Từ đồng nghĩa
  • Sáng tạo (trong ngữ cảnh nghệ thuật).
  • Soạn (dùng trong một số trường hợp cụ thể như soạn nhạc, soạn kịch).
  • Viết (đối với tác phẩm văn học).
  • Vẽ (đối với tác phẩm hội họa).
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Sáng tác nên: Nhấn mạnh kết quả của hành động sáng tác.
    • Ông đã sáng tác nên những vần thơ bất hủ.
  • Đưa vào sáng tác: Sử dụng một chủ đề, chất liệu nào đó trong tác phẩm.
    • Những kỷ niệm tuổi thơ được ông đưa vào sáng tác.
Thành ngữ liên quan
  • "Sáng tác tại chỗ": Thành ngữ chỉ việc ứng tác, tạo ra tác phẩm ngay lập tức không sự chuẩn bị trước, thường dùng trong âm nhạc hoặc thơ ca.
    • Nhạc sĩ tài ba khả năng sáng tác tại chỗ theo yêu cầu của khán giả.
sáng tác

Nhà văn đang sáng tác một câu chuyện mới trên máy tính.

  1. đgt. Tạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật: sáng tác thơ, nhạc, kịch bản phim.